lôi la

Học thuật
Thân thiện
lôi la

Hai người bạn ngồi lôi la bên tách trà nóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thân mật, vồn vã: "lôi la" một từ cổ trong tiếng Việt, dùng để miêu tả không khí hoặc cuộc trò chuyện một cách thân thiết, gần gũi đầy vẻ vồn vã, niềm nở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai người bạn gặp nhau, chuyện trò thật lôi la. (Hai người bạn gặp nhau, trò chuyện thật thân mật, vồn vã.)
    • Bữa tiệc diễn ra trong không khí lôi la, ấm cúng. (Bữa tiệc diễn ra trong không khí thân mật, ấm cúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyện trò lôi la": cuộc nói chuyện thân mật, vồn vã.
    • Sau bao năm xa cách, họ buổi gặp mặt đầy ắp những chuyện trò lôi la. (Sau bao năm xa cách, họ buổi gặp mặt đầy ắp những câu chuyện thân mật, vồn vã.)
Biến thể từ gần giống
  • Thân mật (tính từ): gần gũi, không khách sáo.
  • Vồn vã (tính từ): niềm nở, nhiệt tình trong cách đối xử.
  • Niềm nở (tính từ): tỏ ra vui vẻ, thân thiện khi tiếp đón.
Từ đồng nghĩa
  • Thân tình: tình cảm thân thiết.
  • Ân cần: chăm sóc, quan tâm một cách chu đáo trìu mến.
Lưu ý
  • "Lôi la" một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng các từ như "thân mật", "vồn vã" hoặc "niềm nở" thay thế. Từ này thường xuất hiện trong văn chương cổ hoặc khi muốn diễn đạt một sắc thái cổ kính.
lôi la

Hai người bạn ngồi lôi la bên tách trà nóng.

  1. (tiếng cổ) chuyện tròn vồn vã, thân mật